Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: an sơn - củ chi - tphcm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/06/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Minh Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07-8-1966 Quê quán: An Bình, Thủ Đức, Gia Định Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 1, 13 Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Minh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 Quê quán: Thanh Quan, Nam Thành, Nam Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- VÕ MINH ĐỨC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 Quê quán: Thôn 5, Tam Vinh, Tam Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Minh Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/03/1972 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Minh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Thanh Quan, Nam Thành, Nam Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Minh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho