Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Trần Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1167 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1988 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Minh Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Ngưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 603 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Trần Minh Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
- Trần Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1030 Xem chi tiết →
- Trần Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 956 Xem chi tiết →
- Trần Minh Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 752 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Minh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Minh Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1994 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho