Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 503 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Minh Năm sinh: 21/1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 716 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 632 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Sàm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 677 Xem chi tiết →
  9. Thân Minh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Thạch Ngọc Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trang Minh Kỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Trang Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Triệu Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trương Công Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 869 Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Ngoài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trương Minh Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1827 Xem chi tiết →
  19. Trương Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2421 Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách