Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Phạm Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 69 Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Kỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Luật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Nhật Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Nần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1982 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 518 · Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Tân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách