Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Nguyễn văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1767 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thảm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nông Minh Lậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Phan Khải Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1989 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Phí Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phó Đức Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2075 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho