Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Nguyễn Minh Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Minh Phương
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 5/8/1972
Quê quán: TÂN AN, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH
Đơn vị: C4-D19
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 344 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa Đồng, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 822 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trị Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/1/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 283 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Điểm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho