Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Lê Văn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e21 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
Còn 4.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho