Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Trần Minh Mãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Đơn vị: C11 - D3 - KH An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 59 Xem chi tiết →
- Trần Minh Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Minh Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Minh Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Đội 3-Thành Vân - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2975 Xem chi tiết →
- Trần Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 237 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1959 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho