Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 289 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 230 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 793 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho