Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Đồng Minh Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đồng Minh ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đồng Mình Trè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đồng Thị Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đồng Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đổng Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 370 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Nhớn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1964 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho