Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. La Minh Duy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lâm Minh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 421 Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1993 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1808 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 787 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Chíêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Huy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Hào Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 127 Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách