Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 586 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tứ Năm sinh: 1/1/1933 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Xệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1176 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 797 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1669 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Hà Duyên Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho