Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 15 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 406 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tõn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Tõn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh ánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1337 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách