Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Hoàng Kim Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 53 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Giáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 248 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 8 · Khu S Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 358 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 592 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho