Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Minh Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Minh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Minh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Minh Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Mầu Minh Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- NGuyễn Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguiyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 309 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 231 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1987 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho