Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Hà Minh Chất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Kiều Minh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Kiều Minh Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Chí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 4.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.177 người trong các danh sách