Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Đấu Minh Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đậu Minh Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Minh Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Minh Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Thị Minh Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4000 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- ... Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- BiênVăn Minh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Hoạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 233 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Khoản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 199 Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho