Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Dương Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Trúc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1267 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/1/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 165 · Hàng 1 · Lô IV Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1628 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/11/1960 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/6/1978 Quê quán: Phú Sơn-Hoàng long - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2363 Xem chi tiết →
- Dương công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Dương minh Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Giao Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- HOàng Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàn Minh Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho