Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Bùi Minh Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Minh Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 Xem chi tiết →
  4. Bùi Minh Trúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Bùi Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 393 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Bùi Minh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Minh Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Bùi Minh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Bùi Minh Xứng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Bùi Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 331 Xem chi tiết →
  15. Bùi Sỹ Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bùi Tấn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 163 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Bùi Từ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách