Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2361 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Mình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗng Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Đỗng Minh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Đỗng Minh Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Đỗng Minh Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Đỗng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Đỗng Minh Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗng Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Đỗng Tiến Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. đào minh hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  20. đỗ duy minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách