Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Minh Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Tấc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1946 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 632 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 175 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 878 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho