Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 907 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đô Minh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 17 Xem chi tiết →
  4. Đậu Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đậu Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Đậu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1009 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Đặng Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Minh Dân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 307 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đặng Minh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Minh Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Đặng Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Đặng Minh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1982 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 750 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Minh Nguyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1346 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Đặng Minh Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đặng Minh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách