Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1977 Quê quán: Bìng Nghĩa - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2426 Xem chi tiết →
- Vũ văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Vương Minh Hiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 200 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Vương văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vỏ Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 213 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vủ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- `Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- hoàng hữu minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê minh chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- lê minh chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
- lê minh hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- lê văn minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 Xem chi tiết →
- lương minh lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho