Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Từ Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vi Minh Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 117 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 772 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Võ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 182 Xem chi tiết →
  14. Võ Minh Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Võ Minh Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Võ Minh Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 229 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 53 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 27 Xem chi tiết →
  20. Võ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e4 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách