Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Minh Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thị Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Tô Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Tạ Minh CHính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Tạ Minh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Minh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Võ Minh Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Võ Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Ngọc Minh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách