Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Minh Thìa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trịnh Minh Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1365 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2417 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Định tên - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2418 Xem chi tiết →
  18. Trừ Vĩnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Tám Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Tô Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách