Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 175 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 108 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1400 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 23 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Trần minh Quất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Hoài Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: ././1972 Quê quán: Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 36 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách