Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Trương Minh Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Minh Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Minh Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1108 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Kim Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Dương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Vệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách