Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Phạm Minh Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Phê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 185 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Thái Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/7/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1669 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Thập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 11 · Lô 27 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Tiền Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách