Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Phạm Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/4/1948 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Cử Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Huyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1151 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/8/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 3 · Lô B4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách