Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Phạm Minh Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Khương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Rong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1985 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Vui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Mình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3847 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3820 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Quách Minh Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Quách Minh Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Quản Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3899 Xem chi tiết →
  20. Trình Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách