Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Nguyễn Minh Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1080 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh hợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1152 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1024 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1952 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đặt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 510 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 785 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho