Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tuật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tuệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 855 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 913 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1456 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 292 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 27 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 822 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô BTT Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 770 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách