Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Chất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Cương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Cầu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Du Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1096 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1225 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 286 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 77 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1778 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1621 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k16 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách