Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Minh Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1990 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 22 Xem chi tiết →
  2. Minh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 753 Xem chi tiết →
  4. Minh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T8 - 296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguuyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1665 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1692 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1737 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K283 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 396 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 736 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1093 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1659 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách