Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 695 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 637 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2372 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Lương sơn - Trường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2373 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2374 Xem chi tiết →
- Lê minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê thị Diệu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê thị Diệu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 420 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 948 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2368 Xem chi tiết →
- Lê Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lô Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lôi Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 266 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lý Minh Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
- Lý Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho