Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1508 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1126 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hồ Minh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1955 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1507 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Hồ Mình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Mịnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1988 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Khẩn Minh ít Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Khổng Minh Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Kiều Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Kiều Minh Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Kiều Minh Hân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Kiều Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Kiều Minh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Kiều Minh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Kiều Viết Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. LLe Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
  18. La Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 960 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Le Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lâm Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách