Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Huỳnh Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Minh Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1976 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 65 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Minh Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 599 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Minh Tấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh T. Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 127 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/11/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 26 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 163 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Cao Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2364 Xem chi tiết →
  17. Hà Minh Cao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1069 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Hà Minh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 22 Xem chi tiết →
  19. Hà Minh Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
  20. Hà Minh Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách