Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Đặng Minh Thái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 382 · Hàng 35 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 126 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/12/1946 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 450 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 82 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Đồng Minh Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đồng Minh Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho