Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Đào Minh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đào Minh Hời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đào Minh Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Minh Nhiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đào Minh Trước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đào Minh Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
  7. Đào Minh Tú Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng D Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Đào văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  14. Đặng Hồng Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Minh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 440 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  16. Đặng Minh Hoà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/10/1985 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đặng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1946 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Minh Huyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Đặng Minh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Minh Ngà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách