Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Lê Minh Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Tuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Minh út Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn út Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê minh Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê minh Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lương Minh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lữ Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách