Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Hồ Minh Trước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Minh Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hồ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3783 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 953 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hứa Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Lâm Minh Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lâm Minh Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lâm Minh Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1047 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1923 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Khai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 951 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Khắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách