Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguỹen Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Bá Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Ngô Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Ngô Minh Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Ngô Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Ngô Minh Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Minh Liên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách