Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 115 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Chiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Chắt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách