Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Lê Thanh Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Yến Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 132 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 59 · Khu B5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1981 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách