Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Trịnh minh Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh minh Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Tô Minh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Minh Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Minh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Minh Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Hàng 1159 Xem chi tiết →
  10. Võ Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 231 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Phước Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Quan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2920 Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. nguyễn minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. nguyễn minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách