Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Khổng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Khổng Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Hai Xem chi tiết →
  3. Khổng Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1949 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Khổng Minh Riện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Một Xem chi tiết →
  5. Khổng Minh Riện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Khổng Minh Rôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Một Xem chi tiết →
  7. Khổng Minh Rôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Khổng Minh Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Khổng Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Một Xem chi tiết →
  10. Khổng Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Kiều Minh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Liên Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Luyện Minh Giàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Luyện Minh Teo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Luyện Minh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lâm Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  18. Lâm Minh Chiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lâm Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách