Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Dương Minh Khoái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trung Hưng, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Minh Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Dương Minh QUân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Minh Sáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Dương Minh Thai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Dương Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
  8. Dương Minh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Minh Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  10. Dương Minh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Minh Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Minh Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 108 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Minh Năm sinh: 23 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Giáp Minh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Giáp Minh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Hà Phát Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách