Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Chu Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Chu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Chu Thanh Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Châu Minh Húa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Châu Minh Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Châu Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Chử Minh Tấn Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Cù Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Cẩm Minh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  12. Cồ Minh Vông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Cổ út Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Ddặng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
  15. Doãn Minh Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Dương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  18. Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Minh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách