Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Đào Minh Thí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đào Minh Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đào Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 8 Xem chi tiết →
  5. Đậu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đặng Minh Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 176 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Minh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Đặng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1017 · Khu 7 Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tân Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1161 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đồng Minh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách